Để lại lời nhắn
Chúng tôi sẽ gọi lại cho bạn sớm!
Chúng tôi sẽ gọi lại cho bạn sớm!
Để lại lời nhắn
Chúng tôi sẽ gọi lại cho bạn sớm!
| Nguồn gốc: | Trung Quốc |
|---|---|
| Hàng hiệu: | hydraulic metal baler |
| Chứng nhận: | ISO9001,CE |
| Model Number: | Y83-135 |
| Số lượng đặt hàng tối thiểu: | 1 BỘ |
| Giá bán: | Có thể thương lượng |
| chi tiết đóng gói: | Biển xứng đáng |
| Thời gian giao hàng: | 30 ngày |
| Điều khoản thanh toán: | L/C, T/T |
| Khả năng cung cấp: | 30 bộ mỗi tháng |
| Vật liệu: | Thép | Kích thước phòng nén (L*W*H): | 1300*600*600mm |
|---|---|---|---|
| tùy chỉnh: | Ủng hộ | Ứng dụng: | Tái chế kim loại phế liệu |
| Dung tích: | 1800-2500kg/giờ | Cách xả Bale: | Chuyển tiếp |
| cân nặng: | 135 tấn | Chế độ hoạt động: | Điều khiển van tự động hoặc bằng tay |
| Làm nổi bật: | Máy nén kim loại phế liệu 138 tấn,Máy nén kim loại phế liệu tự động,Máy nén kim loại phế liệu tự động |
||
Máy ép kiện kim loại Y83Q-135 được thiết kế từ góc độ lợi nhuận kinh doanh, làm cho nó trở thành một lựa chọn lý tưởng cho các nhà xử lý phế liệu muốn bắt đầu hoặc mở rộng hoạt động với mức đầu tư có kiểm soát. Thay vì chỉ tập trung vào công suất tối đa, mẫu máy này nhấn mạnh hiệu quả trên mỗi kilowatt, sự ổn định trong vận hành và khả năng hoàn vốn nhanh chóng.
Đối với nhiều doanh nghiệp tái chế, đặc biệt là ở các thị trường đang phát triển hoặc các bãi phế liệu mới thành lập, thách thức chính là cân bằng giữa chi phí máy, tiêu thụ năng lượng và sản lượng. Y83Q-135 giải quyết vấn đề này bằng cách cung cấp công suất 1800–2500 kg/giờ chỉ với công suất 18,5 kW, đảm bảo người dùng có thể duy trì hoạt động hàng ngày có lợi nhuận mà không tốn chi phí vận hành cao.
Không giống như các máy quá khổ đòi hỏi cơ sở hạ tầng nặng, máy ép kiện này được tối ưu hóa cho các điều kiện làm việc thực tế:
Nó xử lý trực tiếp phế liệu rời mà không cần tiền xử lý phức tạp
Nó duy trì thời gian chu kỳ ổn định dưới 150 giây
Nó tạo ra các kiện hàng đặc, đồng nhất phù hợp để vận chuyển và sử dụng trong lò nung
Kết quả là một cỗ máy hoạt động đáng tin cậy trên các vật liệu khác nhau trong khi vẫn giữ cho hoạt động đơn giản và có thể dự đoán được.
Đầu tư thấp hơn, hoàn vốn nhanh hơn
Máy được định vị là giải pháp cấp nhập cảnh đến trung cấp, cho phép doanh nghiệp nhanh chóng thu hồi vốn đầu tư thông qua giảm chi phí nhân công và vận chuyển.
Sản lượng hiệu quả trên mức tiêu thụ năng lượng
Với công suất 18,5 kW mang lại sản lượng lên tới 2,5 tấn/giờ, tỷ lệ năng lượng trên sản lượng có tính cạnh tranh cao trong phân khúc của nó.
Chiến lược kiện hàng có thể điều chỉnh
Chiều dài kiện hàng có thể điều chỉnh (50–300 mm) cho phép người dùng:
Tăng trọng lượng kiện hàng để vận chuyển hiệu quả
Giảm kích thước kiện hàng để dễ dàng xử lý hoặc bán lại
Đáp ứng các yêu cầu khác nhau của người mua hoặc lò nung
Hệ thống điều khiển thủ công đáng tin cậy
Thao tác bằng van tay giảm thiểu sự phức tạp về điện tử, giảm rủi ro bảo trì và làm cho nó rất phù hợp với các khu vực có nguồn điện không ổn định hoặc hỗ trợ kỹ thuật hạn chế.
Mật độ kiện hàng nhất quán
Áp suất nén thủy lực cao đảm bảo mật độ kiện hàng trên 1800 kg/m³, cải thiện hiệu quả nấu chảy và giảm chi phí logistics.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Lực danh định (kN) | 1350 |
| Kích thước buồng nén (mm) | 1300 × 600 × 600 |
| Kích thước kiện hàng (mm) | (50–300) × 600 × 240 |
| Mật độ kiện hàng (kg/m³) | >1800 |
| Công suất (kg/giờ) | 1800 – 2500 |
| Thời gian chu kỳ (s) | <150 |
| Công suất (kW) | 18.5 |
| Chế độ vận hành | Điều khiển bằng van tay |
| Loại xả kiện hàng | Đẩy về phía trước |
Bãi phế liệu + Ngân sách hạn chế + Cần sản lượng nhanh → Đầu tư và hiệu suất cân bằng
Thương nhân kim loại + Tập trung vào chi phí vận chuyển → Mật độ cao giảm chi phí vận chuyển trên mỗi tấn
Xưởng + Tạo phế liệu liên tục → Nén ngay lập tức giữ cho địa điểm sạch sẽ
Thị trường mới nổi + Hạn chế về điện → Yêu cầu năng lượng thấp đảm bảo sử dụng ổn định
Thay vì chỉ cung cấp lực nén, Y83Q-135 được thiết kế dựa trên tính thực tế trong vận hành:
Nó giảm sự phụ thuộc vào người vận hành có kỹ năng
Nó giảm tổng chi phí sở hữu
Nó thích ứng với các luồng phế liệu khác nhau mà không cần điều chỉnh thường xuyên
Điều này làm cho nó đặc biệt hấp dẫn đối với các doanh nghiệp coi trọng tính dự đoán và kiểm soát chi phí hơn là sự phức tạp.
Q1: Máy này có phù hợp cho các doanh nghiệp tái chế mới không?
Có, đây là một trong những máy ép kiện kim loại thủy lực cấp nhập cảnh phù hợp nhất do mức đầu tư thấp và hiệu suất ổn định.
Q2: Máy tiêu thụ bao nhiêu điện mỗi giờ?
Với động cơ 18,5 kW, mức tiêu thụ thực tế phụ thuộc vào chu kỳ làm việc nhưng vẫn tương đối thấp so với các máy lớn hơn.
Q3: Loại phế liệu nào có thể được xử lý?
Nó hoạt động tốt nhất với nhôm, đồng, thép nhẹ, thép không gỉ và các vật liệu phế liệu nhẹ hỗn hợp.
Q4: Máy này giúp giảm chi phí như thế nào?
Bằng cách nén phế liệu thành các kiện hàng có mật độ cao, nó giảm khối lượng vận chuyển, xử lý nhân công và cải thiện hiệu quả lò nung.
Q5: Điều khiển bằng tay có khó vận hành không?
Không, hệ thống van tay đơn giản và trực quan, yêu cầu đào tạo tối thiểu.
Q6: Máy này có thể chạy liên tục không?
Có, nó được thiết kế để hoạt động hàng ngày ổn định với hiệu suất chu kỳ nhất quán.